Candiderm (Gentamycin Sulphate 0.1%, Beclomethasone dipropionate 0.025%, Clotrimazole 1%) Tuýp 15g
Tuýp 15g
Thành phần: Gentamycin Sulphate 0.1%, Beclomethasone dipropionate 0.025%, Clotrimazole 1%
Chỉ định:
Điều trị nhiễm trùng da, trong các trường hợp sau đây:
- Bệnh chàm (các mảng da bị viêm, ngứa, nứt nẻ và thô ráp).
- Viêm da (phát ban da).
- Chốc lở (vết loét đỏ trên mặt).
- Bệnh vẩy nến (các tế bào da nhân lên nhanh chóng tạo thành các mảng đỏ gồ ghề (không đồng đều) được bao phủ bởi các vảy trắng).
- Điều trị hăm tã.
NSX: Glenmark
FAMAX EXTRA (Cao lá thường xuân 50mg, dịch ép quả tắc 25mg, mật ong rừng 20mg, tinh dầu tràm 1.0mg, tinh dầu gừng 2.0mg, Menthol 2.0mg, tinh dầu bạc hà 5.0mg) Hộp 10 vỉ x 10 viên
SITAGLIPTIN-5A FARMA 100mg (Sitagliptin 100mg) Hộp 3 vỉ x 10 viên
EXOPADIN 120mg (Fexofenadin Hydroclorid 120mg) Hộp 2 vỉ x 10 viên
AMMG 3B (Vitamin B1 100mg, Vitamin B6 200mg, Vitamin B12 200mcgVitamin B1 100mg, Vitamin B6 200mg, Vitamin B12 200mcg) Hộp 5 vỉ x 10 viên
TOVALGAN EF 500 (Paracetamol 500mg) Hộp 5 vỉ x 4 viên
ATORVASTATIN + EZETIMIBE-5A FARMA (Atorvastatin 10mg + Ezetimibe 10mg) Hộp 3 vỉ x 10 viên
LIDOGEL 2% (Lidocain hydroclorid 2%) Tuýp 10g
SKINROCIN (Mupirocin 100mg) Tuýp 5g
EXOPADIN 60mg (Fexofenadin Hydroclorid 60mg) Hộp 3 vỉ x 10 viên
SKINTASON (Mometason furoat 0,1%) Tuýp 15g
BERACAL Tuýp 10 viên
OLANZAX 10 ODT (Olanzapin 10mg) Hộp 3 vỉ x 10 viên
DICLOFENAC 50mg (Diclofenac 50 mg) Hộp 10 vỉ x 10 viên
Salitason VCP (Mometason 1mg, Acid Salicylic 50mg) Tuýp 15g
TOMETHROL 16mg (Methyl Prednisolon 16mg) Hộp 3 vỉ x 10 viên
GINKGO 120-B Hộp 10 vỉ x 10 viên
NEMICOLLYRE (Neomycin 27.200UI, Dexamethason natri phosphat 8mg) Lọ 8ml
Ciclopirox 8% Lọ 10ml 

